vergue

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) trục căng buồm
  2. (nông nghiệp) cành quả (nho)
    • avoir vent sous vergue
      (hàng hải) đi xuôi gió
    • être vergue à vergue
      (hàng hải) đi sát nhau (hai thuyền, hai tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vergue"

vergue
Le marin ajuste la vergue pour orienter la voile.