vierge

danh từ giống cái
  1. gái đồng trinh, trinh nữ
  2. tranh Đức Bà; tượng Đức Bà
    • être amoureux des onze mille vierges
      yêu mọi người phụ nữ
tính từ
  1. còn tân, còn trinh
    • Un jeune homme vierge
      một thanh niên còn tân
  2. trong trắng
    • Réputation vierge
      thanh danh trong trắng
  3. còn nguyên
    • Page vierge
      trang giấy còn nguyên
  4. chưa khai thác
    • Sol vierge
      đất chưa khai thác
    • forêt vierge
      rừng nguyên thủy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vierge
Une page vierge attend d'être remplie de dessins.