virage

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) sự đổi hướng
    • Virage dérapé
      sự đổi hướng do trượt neo
  2. sự ngoặt, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ
    • Virage à droite
      sự rẽ sang phải
    • Voiture qui aborde un virage
      xe tiến vào chỗ ngoặt
    • Virage sur l'aile
      sự vòng gấp (máy bay)
    • Virage en descente/virage en montée
      sự ngoặt khi hạ thấp/sự đổi hướng khi bay lên
    • Virage à l'altitude constante/virage à plat
      sự ngoặt giữ nguyên độ cao
    • Virage serré
      sự lượn vòng gấp
  3. sự chuyển; bước chuyển
    • Virage en sépia
      (nhiếp ảnh) sự chuyển sang nâu đen
    • Virage du bleu au rouge du papier de tournesol
      (hóa học) sự chuyển từ xanh sang đỏ của giấy quỳ
    • Virage acide d'indicateur
      sự đổi màu axit của chỉ thị
    • Virage de la cuti-réaction
      (y học) sự chuyển dương tính của phản ứng da
    • Politique qui prend un virage dangereux
      nền chính trị qua một bước chuyển nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "virage"

Từ có nhắc đến "virage"

virage
Le conducteur ralentit pour prendre le virage.