vernissé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tráng men trong: Được phủ một lớp men thủy tinh mỏng, trong suốt hoặc có màu, thường dùng cho đồ gốm hoặc ngói để tạo độ bóng và chống thấm.
- (Nghĩa bóng) Bóng láng, bóng loáng: Có bề mặt nhẵn bóng, sáng láng, giống như được phủ một lớp men.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ce bol en céramique est vernissé à l'intérieur. (Cái bát gốm này được tráng men trong.)
- Les tuiles vernissées de la vieille église brillent sous la pluie. (Những viên ngói tráng men trong của nhà thờ cổ lấp lánh dưới cơn mưa.)
- Après la pluie, les feuilles du magnolia sont vernissées. (Sau cơn mưa, những chiếc lá của cây ngọc lan bóng láng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Un sourire vernissé": Một nụ cười bóng loáng, gượng gạo, không chân thật, chỉ vẻ bề ngoài.
- Il nous a accueillis avec un sourire vernissé. (Anh ta đón tiếp chúng tôi với một nụ cười gượng gạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Vernir (động từ): tráng men, đánh bóng.
- Vernir une poterie (tráng men một món đồ gốm).
- Vernis (danh từ): nước sơn bóng, lớp men, vẻ bề ngoài hào nhoáng.
- Le vernis d'une table (lớp sơn bóng của một chiếc bàn).
- Le vernis de la politesse (vẻ ngoài lịch sự hào nhoáng).
Từ đồng nghĩa
- Brillant: sáng bóng, lấp lánh.
- Luisant: bóng loáng, sáng loáng.
- Glacé: được tráng men, có lớp phủ bóng (trong nghề gốm).
Từ trái nghĩa
- Mat: mờ, không bóng.
- Rugueux: nhám, ráp.
- Terreux: bằng đất nung (chưa tráng men).
tính từ
- tráng men trong
- Poterie vernisséeđồ gốm tráng men trong
- Tuile vernisséengói tráng men trong
- (nghĩa bóng) bóng láng
- Des feuilles vernisséesnhững lá bóng láng