vernis

danh từ giống đực
  1. véc ni, dầu quang
    • Vernis à l'alcool
      vecni cồn, cồn vecni
    • Vernis isolant
      vecni cách điện
    • Vernis d'imprégnation
      vecni thấm tẩm
    • Vernis réfractaire
      vecni chịu lửa
    • Vernis siccatif/vernis à séchage lent
      vecni mau khô/vecni lâu khô
  2. men trong (đồ gốm)
    • Vernis d'apprêt
      sơn lót
    • Vernis protecteur
      sơn phủ bảo vệ
  3. thuốc đánh móng tay (cũng) vernis à ongles
  4. vẻ bóng láng
    • Souliers d'un vernis irréprochable
      giày bóng láng không chê vào đâu được
  5. (nghĩa bóng) lớp sơn hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài hào nhoáng
  6. (thực vật học) cây sơn
    • vernis du japon
      (thực vật học) cây thanh thất núi cao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vernis"

vernis
Elle applique du vernis à ongles sur ses ongles.