veronal

/'verənl/
Học thuật
Thân thiện
veronal

A doctor carefully dispenses veronal from a labeled bottle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Dược học) Một loại thuốc ngủ thuộc nhóm barbiturat, tên khoa học barbital. Đây một trong những loại thuốc ngủ tổng hợp đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Veronal was once a commonly prescribed sleep aid. (Veronal từng một loại thuốc hỗ trợ giấc ngủ được đơn phổ biến.)
    • The use of veronal has declined due to safety concerns. (Việc sử dụng veronal đã giảm do những lo ngại về an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "veronal poisoning": ngộ độc veronal.
    • Historical records show cases of accidental veronal poisoning. (Các tài liệu lịch sử ghi nhận các trường hợp ngộ độc veronal do tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Barbital: Tên khoa học/hoá học của veronal.
  • Barbiturate (n): Barbiturat, nhóm thuốc an thần, gây ngủ veronal thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Sleeping pill: thuốc ngủ (nghĩa chung).
  • Hypnotic: thuốc gây ngủ (từ chuyên môn).
Lưu ý
  • "Veronal" một tên thương mại một thuật ngữ chuyên ngành dược học. Từ này hiếm khi được sử dụng trong hội thoại hàng ngày chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử y khoa hoặc văn học. Các loại thuốc ngủ hiện đại an toàn hơn đã thay thế .
veronal

A doctor carefully dispenses veronal from a labeled bottle.

danh từ
  1. (dược học) veronan (thuốc ngủ)

Từ gần giống