vernal

/'və:nl/
Học thuật
Thân thiện
vernal

The vernal equinox marks the start of spring.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về mùa xuân: Chỉ những liên quan đến, đặc trưng cho, hoặc xảy ra vào mùa xuân.
    • Như mùa xuân, tươi trẻ: (Nghĩa bóng) Mang tính chất tươi mới, tràn đầy sức sống, gợi nhớ đến tuổi thanh xuân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The park is beautiful with vernal flowers. (Công viên thật đẹp với những bông hoa xuân.)
    • The vernal equinox marks the beginning of spring. (Xuân phân đánh dấu sự bắt đầu của mùa xuân.)
    • Her smile had a vernal freshness. (Nụ cười của ấy một sự tươi mới như mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vernal migration": chỉ sự di cư theo mùa của động vật (như chim) xảy ra vào mùa xuân.

    • Scientists study the vernal migration of butterflies. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự di cư mùa xuân của loài bướm.)
  • "Vernal pool": một vũng nước tạm thời hình thành vào mùa xuân, môi trường sống quan trọng cho nhiều loài.

    • This area is known for its unique vernal pools. (Khu vực này nổi tiếng với những vũng nước xuân độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Vernally (trạng từ): một cách thuộc về mùa xuân.
    • The landscape changes vernally. (Phong cảnh thay đổi theo mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Springlike: giống như mùa xuân.
  • Youthful: trẻ trung, thanh xuân (cho nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Autumnal: thuộc về mùa thu.
  • Wintry: thuộc về mùa đông.
vernal

The vernal equinox marks the start of spring.

tính từ
  1. (thuộc) mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân
    • vernal flowers
      hoa xuân
    • the vernal migration of birds
      sự di trú mùa xuân của chim
  2. (nghĩa bóng) (thuộc) tuổi thanh xuân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vernal"

Từ có nhắc đến "vernal"