verruqueux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () dạng bột cơm, đầy hột cơm: Dùng để mô tả bề mặt da hoặc những nốt sần nhỏ, cứng, giống như mụn cóc (verrues).
    • Sần sùi, đầy nốt sùi: Dùng trong sinh vật học hoặc sinhhọc để mô tả bề mặt của một vật (như vỏ cây, vỏ sò, thân cây) nhiều mụn nhỏ, gồ ghề.
Ví dụ sử dụng
  • (khối u dạng hột cơm)
  • (bàn tay đầy hột cơm)
  • (vỏ (/ốc) sần sùi)
  • (thân cây sần sùi)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như y học, da liễu, thực vật học động vật học để mô tả đặc điểm bề mặt một cách chính xác.
Biến thể từ gần giống
  • Verruque (danh từ giống cái, hiếm gặp): Một nốt sần nhỏ, dạng bột cơm.
  • Verrucosité (danh từ giống cái): Tính chất sần sùi, tình trạng nhiều nốt sùi.
  • Verruciforme (tính từ): hình dạng giống mụn cóc.
Từ đồng nghĩa
  • Rugueux: nhám, ráp, gồ ghề (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ các nốt nhỏ như mụn cóc).
  • Tubéreux: củ, u lồi.
  • Papuleux: sẩn, nốt nhỏ trên da (thuật ngữ y học chính xác hơn cho các nốt trên da).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: nhẵn, mịn.
  • Lisse et uniforme: nhẵn mịn đều đặn.
Lưu ý sử dụng
  • "Verruqueux" là một tính từ chuyên ngành, ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Trong đời sống, người ta thường dùng các từ đơn giản hơn như "plein de verrues" (đầy mụn cóc) hoặc "rugueux" (sần sùi) tùy ngữ cảnh.
  • Tính từ này phải phù hợp về giống (đực/cái) số (ít/nhiều) với danh từ bổ nghĩa:
    • verruqueux (giống đực, số ít)
    • verruqueuse (giống cái, số ít)
    • verruqueux (giống đực, số nhiều)
    • verruqueuses (giống cái, số nhiều)
tính từ
  1. () dạng bột cơm
    • Tumeur verruqueuse
      u dạng hột cơm
  2. đầy hột cơm
    • Mains verruqueuses
      tay đầy hột cơm
  3. (sinh vật học, sinhhọc) đầy nốt sùi, sần sùi
    • Coquille verruqueuse
      vỏ sần sùi
    • Tige verruqueuse
      thân sần sùi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "verruqueux"