versatile

/'və:sətail/
Học thuật
Thân thiện
versatile

Un homme versatile change d'avis plusieurs fois dans la même conversation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay đổi ý, hay thay đổi, không kiên định: Dùng để miêu tả một người tính khí thất thường, dễ thay đổi ý kiến hoặc sở thích.
    • (Thuật ngữ thực vật học) Lắc lư: Dùng để miêu tả một bộ phận của thực vật (như bao phấn) được gắn vào một điểm linh hoạt, cho phép dao động hoặc xoay chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (chỉ người):

    • Il a un esprit versatile et change souvent d'avis. (Anh ta đầu óc hay thay đổi thường xuyên đổi ý.)
    • Ne lui fais pas trop confiance, elle est connue pour être versatile. (Đừng tin ấy quá, ấy nổi tiếngkhông kiên định.)
  • Tính từ (thực vật học):

    • Chez cette fleur, les anthères sont versatiles. (Ở loài hoa này, các bao phấn có thể lắc lư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractère versatile": Tính cách thất thường, hay thay đổi.

    • Son caractère versatile le rend imprévisible. (Tính cách hay thay đổi của anh ta khiến anh ta trở nên khó lường.)
  • "Opinion versatile": Ý kiến không vững vàng.

    • Le public a une opinion versatile sur ce sujet. (Công chúng ý kiến không kiên định về vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Versatilité (danh từ giống cái): Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
    • La versatilité de ses humeurs est fatigante. (Tính hay thay đổi trong tâm trạng của ấy thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconstant: không kiên định, hay thay đổi.
  • Changeant: hay thay đổi, thất thường.
  • Instable: không ổn định, bấp bênh.
Từ trái nghĩa
  • Constant: kiên định, không thay đổi.
  • Stable: ổn định, vững vàng.
  • Fidèle: trung thành, chung thủy (với ý kiến, lập trường).
versatile

Un homme versatile change d'avis plusieurs fois dans la même conversation.

tính từ
  1. hay đổi ý, hay thay đổi, không kiên định
    • Homme versatile
      người hay đổi ý
  2. (thực vật học) lắc lư
    • Anthère versatile
      bao phấn lắc lư

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "versatile"