versatile

/'və:sətail/
tính từ
  1. nhiều tài, uyên bác; linh hoạt
    • versatile writer
      nhà văn nhiều tài
    • versatile genius
      thiên tài uyên bác
  2. hay thay đổi, không kiên định
    • a versatile loyalty
      lòng trung thành không kiên định
  3. (động vật học); (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "versatile"

versatile
An owl's versatile toe can move backward and forward.