verticil

/'və:tisil/ Cách viết khác : (verticel) /'və:tisəl/
Học thuật
Thân thiện
verticil

A single verticil of leaves encircles the plant's stem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng , vòng hoa: Trong thực vật học, "verticil" chỉ một vòng gồm ba hoặc nhiều bộ phận (như , hoa, hoặc cánh hoa) mọc ra từ cùng một điểm trên thân cây hoặc cuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The plant is easily identified by the verticil of five leaves at each node. (Cây này dễ nhận biết bởi vòng năm mỗi mấu.)
    • Flowers are arranged in a dense verticil at the top of the stem. (Hoa được sắp xếp thành một vòng dày đặcđỉnh thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In a verticil": được sắp xếp thành một vòng.
    • The stamens are arranged in a verticil around the pistil. (Các nhị hoa được sắp xếp thành một vòng xung quanh nhụy hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Verticillate (tính từ): mọc thành vòng, cấu trúc vòng.
    • Verticillate leaves are common in some mint family plants. ( mọc vòng phổ biếnmột số cây thuộc họ Bạc hà.)
Từ đồng nghĩa
  • Whorl: vòng xoắn, vòng (các bộ phận mọc từ một điểm).
  • Cycle: chu kỳ, vòng (trong ngữ cảnh cấu trúc lặp lại).
verticil

A single verticil of leaves encircles the plant's stem.

danh từ
  1. (thực vật học) vòng
  2. cụm hoa mọc vòng

Từ gần giống