verve

/veəv/
danh từ
  1. sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ)
    • poetical verve
      thi hứng
    • to be in verve
      đương cao hứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "verve"

verve
She performed the dance with incredible verve.