vesicant

/'vesikənt/
tính từ
  1. (y học) làm giộp da
danh từ
  1. hơi độc làm giộp da

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

vesicant
A scientist carefully handles a vesicant chemical in a secure laboratory.