vestige

/'vestidʤ/
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) di tích, vết tích, tàn tích
    • Les vestiges d'une ancienne ville
      di tích của một thành cổ
    • Vestiges de grandeur
      những tàn tích của danh vọng
    • Les vestiges d'une armée défaite
      tàn quân của một đạo binh thua trận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vestige"

vestige
Les archéologues étudient les vestiges d'une ancienne cité.