vesture

/'vestʃə/
danh từ
  1. (thơ ca) áo; áo quần, y phục
  2. lớp bọc, vỏ bọc
ngoại động từ
  1. (thơ ca) mặc quần áo cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vesture
The priest wore a simple white vesture during the ceremony.