vexation

/vek'seiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự làm mất lòng, sự làm phật ý
  2. (từ , nghĩa ) sự làm phiền nhiễu
    • Vexation pour un cachet
      sự làm phiền nhiễu một con dấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

vexation
Une vexation mineure survient lorsqu'un ami oublie un rendez-vous.