fixation

/fik'seiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự đóng vào, sự đính vào, sự gắn chặt vào
  2. sự định cư
  3. (nhiếp ảnh; sinh vật học, sinhhọc) sự định hình
    • La fixation de l'azote
      (sinh vật học, sinhhọc) sự cố định đạm
  4. sự định, sự quy định
    • La fixation de l'impôt
      sự quy định thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fixation"

fixation
L'enfant regarde la fixation du papillon dans la boîte.