vidange

danh từ giống cái
  1. sự tháo sạch, sự thau
    • Vidange d'un réservoir d'eau
      sự tháo sạch một thùng nước
    • Vidange à pleine ouverture
      sự tháo cạn bằng vòi mở hết cỡ
    • Vidange d'un bassin
      sự thau một cái bể
  2. (kiến trúc, (lâm nghiệp)) sự dọn sạch
    • Vidange de matériaux de déblai
      sự dọn sạch vật liệu đào lên
    • Vidange des terres
      sự dọn sạch đất (công trường xây dựng)
  3. rãnh bên đường
  4. sự đổ thùng, sự lấy phân
    • Système de vidange
      hệ thống lấy phân
  5. (số nhiều) phân (lấyhố phân ra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vidange"

Từ có nhắc đến "vidange"

vidange
Le technicien effectue la vidange du réservoir d'eau.