Videoammunition

/,æmju'niʃn/

Tìm hiểu cách sử dụng từ ammunition trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cả nghĩa đen về đạn dược trong quân sự lẫn nghĩa bóng quan trọng về lẽ sự kiện trong tranh luận. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cụm từ thông dụng như ammunition depot, cách dùng từ viết tắt ammo, các cấu trúc nâng cao để diễn đạt việc ủng hộ hay phản đối một quan điểm. Mời bạn theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ammunition"

ammunition
The lawyer used the new evidence as ammunition in the closing argument.