Videoarbitration

/,ɑ:bi'treiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ arbitration, một thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực luật pháp kinh doanh quốc tế. Bài học sẽ giải thích ý nghĩa của từ này sự phân xử hoặc làm trọng tài để giải quyết các tranh chấp ngoài tòa án. Thông qua các dụ thực tế cụm từ thông dụng như binding arbitration hay go to arbitration, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác. Mời bạn theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng chuyên ngành của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "arbitration"

arbitration
The two parties agreed to settle their contract dispute through arbitration.