Videobàn ra

Trong tiếng Việt, bàn ra một động từ thường dùng để chỉ hành động đưa ra những ý kiến phản đối hoặc tìm cách ngăn cản một quyết định, kế hoạch đã được thống nhất trước đó. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ việc gây khó khăn hoặc làm nản lòng người khác bằng những lập luận bác bỏ thiếu tính xây dựng. Video này sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, các dụ thực tế những cụm từ mở rộng như bàn ra tán vào hay bàn đi bàn lại. Chúng ta cũng sẽ phân biệt bàn ra với các từ gần nghĩa như bàn bạc hay can ngăn để sử dụng chính xác nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bàn ra"

Proverbs and Idioms

bàn ra
Mọi người đã thống nhất phương án này, anh đừng bàn ra làm gì nữa.