Videobird-watch

/'bə:dwɔtʃ/

Học cách sử dụng động từ bird-watch để mô tả hoạt động quan sát nhận dạng các loài chim trong tự nhiên. Bài học sẽ hướng dẫn bạn từ cách phát âm chuẩn đến các cấu trúc câu phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Video bao gồm các dụ thực tế về sở thích quan sát chim giới thiệu các danh từ liên quan như người quan sát chim hay môn quan sát chim. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bird-watch"

bird-watch
A person uses binoculars to bird-watch in a peaceful forest.