Videobreadwinner

Từ vựng breadwinner một danh từ rất phổ biến trong tiếng Anh dùng để chỉ người trụ cột kinh tế trong gia đình. Đây người gánh vác trách nhiệm tài chính chính để nuôi dưỡng những người phụ thuộc như con cái hay cha mẹ già. Trong bài học này, bạn sẽ khám phá các cách dùng từ breadwinner thông qua các dụ thực tế, các cụm từ nâng cao cả những thành ngữ thú vị liên quan đến việc kiếm tiền nuôi gia đình. Mời bạn cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng ý nghĩa này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

breadwinner
The breadwinner brings home a paycheck to support the family.