partner

/'pɑ:tnə/
danh từ
  1. người cùng chung phần; người cùng canh ty
  2. hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)
  3. bạn cùng phe (trong một trò chơi)
  4. bạn cùng nhảy ( quốc tế)
  5. vợ; chồng
  6. (số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm trục lái... đi qua)

Idioms

  • predominant partner
    thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)
  • silent partner
    hội viên hùn vốn (không tiếng nói trong công việc quản trị công ty)
  • sleeping partner
    hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)
ngoại động từ
  1. chung phần với, công ty với (ai)
  2. cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
    • to partner someone with another
      kết ai với ai thành một phe
  3. người cùng chung phần với (ai); người cùng canh ty với (ai); bạn cùng phe với (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

partner
She works closely with her business partner on the new project.