Videocarotid

/kə'rɔtid/

Tìm hiểu về thuật ngữ y khoa carotid, một từ quan trọng trong giải phẫu học dùng để chỉ động mạch cảnhvùng cổ. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cách phát âm, vai trò danh từ tính từ của từ này, cùng các dụ thực tế về bệnh quy trình y tế liên quan. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ chuyên sâu như xoang cảnh hay phẫu thuật nội mạc động mạch cảnh để mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành. Hãy cùng xem video để hiểu hơn về cấu trúc cách sử dụng từ vựng này trong ngữ cảnh khoa học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

carotid
The doctor gently presses on the patient's carotid artery to check the pulse.