Videocasualty

/'kæʤjuəlti/

Học cách sử dụng từ casualty trong tiếng Anh để mô tả các tình huống về thương vong tổn thất. Video này sẽ giải thích chi tiết các nghĩa của từ, từ việc chỉ nạn nhân trong tai nạn đến số lượng thương vong trong quân sự cả những nghĩa ẩn dụ trong đời sống kinh tế. Bạn cũng sẽ được phân biệt casualty với các từ dễ nhầm lẫn như casual, cùng với các thành ngữ cụm từ thông dụng như casualty department. Hãy xem video để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này trong các ngữ cảnh trang trọng đời thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

casualty
A soldier is listed as a casualty after the battle.