Videocirculation

/,sə:kju'leiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ circulation trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn đầy đủ này. Chúng tôi sẽ giải thích các nghĩa phổ biến nhất của từ, từ sự lưu thông máu trong y học đến sự lưu hành tiền tệ tổng số phát hành của các ấn phẩm báo chí. Bài học còn cung cấp các cụm từ quan trọng như in circulation hay out of circulation cùng các dụ thực tế sinh động. Bạn cũng sẽ được làm quen với các biến thể như động từ circulate tính từ circulatory để mở rộng vốn từ. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "circulation"

circulation
The library tracks the circulation of books each month.