conference

/'kɔnfərəns/

conference một danh từ thường gặp khi nói vềhội nghịhoặc một cuộc họp chính thức, nơi nhiều người cùng thảo luận về một chủ đề hay trao đổi thông tin. Nhưng từ này không chỉ dùng cho các sự kiện lớn như business conference hay international conference. Trong bài học, bạn sẽ thấy conference còn có thể mang sắc tháisự hội ýtrước khi ra quyết định, vì sao các cụm như in conference, conference call, press conference lại rất hữu ích trong giao tiếp công việc. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng conference tự nhiên đúng ngữ cảnh hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

conference
The team holds a conference in the meeting room.