Videocooperatively

Học cách sử dụng trạng từ cooperatively để mô tả những hành động được thực hiện một cách hợp tác phối hợp nhịp nhàng. Video sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa của từ này trong việc nhấn mạnh tinh thần làm việc nhóm mục tiêu chung thay vì cạnh tranh cá nhân. Bạn sẽ được làm quen với các cấu trúc phổ biến như work cooperatively with hay act cooperatively thông qua các dụ thực tế trong công việc đời sống. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này các từ đồng nghĩa liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cooperatively"

cooperatively
The children work cooperatively to build a large sandcastle.