Videocoyote

/'kɔiout/

Tìm hiểu ý nghĩa đa dạng của từ coyote trong tiếng Anh, từ một loài động vật hoang dã đến những cách dùng ẩn dụ sâu sắc. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh sử dụng từ này trong đời sống các lĩnh vực chuyên biệt. Chúng ta sẽ khám phá từ coyote với nghĩa chó sói đồng cỏ, kẻlại gian xảo, cả vai trò của trong bối cảnh biên giới hay cứu hỏa rừng. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "coyote"

coyote
A coyote howls at the full moon on a rocky desert hill.