Videodecimate

/'desimeit/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ decimate để mô tả sự tàn phá hoặc suy giảm nghiêm trọng trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt nghĩa gốc lịch sử liên quan đến con số một phần mười cách dùng linh hoạt trong ngữ cảnh hiện đại ngày nay. Chúng ta sẽ cùng xem xét các dụ thực tế về ngân sách, quần thể sinh vật các từ đồng nghĩa quan trọng như devastate hay annihilate. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng trang trọng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

decimate
The plague decimated the population of the medieval town.