eliminate

/i'limineit/
Học thuật
Thân thiện
eliminate

The cyclist has eliminated all the competitors in the race.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Loại bỏ, loại trừ: Hành động làm cho một cái đó hoặc ai đó không còn tồn tại, không còn được xem xét, hoặc không còn tham gia nữa.
    • (Sinh vật học) Bài tiết: Cơ thể đào thải chất cặn bã ra ngoài.
    • (Toán học) Khử: Phương pháp loại bỏ một ẩn số khỏi hệ phương trình.
    • Rút ra (yếu tố...): Xem xét tách một phần ra khỏi tổng thể để phân tích.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The new software will eliminate many manual tasks. (Phần mềm mới sẽ loại bỏ nhiều công việc thủ công.)
    • Our team was eliminated in the first round of the competition. (Đội của chúng tôi đã bị loại ngay từ vòng đầu tiên của cuộc thi.)
    • The body eliminates toxins through the liver and kidneys. (Cơ thể bài tiết chất độc qua gan thận.)
    • We can eliminate 'x' from these two equations. (Chúng ta có thể khử 'x' khỏi hai phương trình này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to eliminate the possibility": loại trừ khả năng.
    • The alibi eliminated him as a suspect. (Lời khai ngoại phạm đã loại trừ anh ta khỏi danh sách nghi phạm.)
  • "to eliminate the need for something": làm cho cái đó trở nên không cần thiết.
    • Online banking eliminates the need to visit a branch. (Ngân hàng trực tuyến loại bỏ nhu cầu phải đến chi nhánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Elimination (danh từ): sự loại bỏ, sự bài tiết, phép khử.
    • The elimination of plastic waste is a major goal. (Việc loại bỏ rác thải nhựa một mục tiêu lớn.)
  • Eliminator (danh từ): người/vật loại bỏ, (thể thao) vòng đấu loại.
    • This device is a great odor eliminator. (Thiết bị này một công cụ khử mùi tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Remove: dời đi, lấy ra.
  • Eradicate: xóa bỏ, trừ tiệt (cái hại).
  • Exclude: loại ra, không bao gồm.
Từ trái nghĩa
  • Include: bao gồm.
  • Add: thêm vào.
  • Retain: giữ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động "loại bỏ" thường được diễn đạt trực tiếp bằng "eliminate" + tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "eliminate").

eliminate

The cyclist has eliminated all the competitors in the race.

ngoại động từ
  1. loại ra, loại trừ
  2. (sinh vật học) bài tiết
  3. lờ đi (một phần của vấn đề)
  4. (toán học) khử
  5. rút ra (yếu tố...)