Videoenclave

/'enkleiv/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ enclave trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ enclave thường được dùng để chỉ những vùng đất lọt thỏm giữa một lãnh thổ khác hoặc những cộng đồng dân cư đặc điểm văn hóa biệt lập so với môi trường xung quanh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt enclave với exclave, đồng thời cung cấp các dụ thực tế về địa kinh tế như ethnic enclave hay enclave economy. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

enclave
The small cultural enclave bustled with activity on a sunny afternoon.