Videoexpectancy

/iks'pektəns/ Cách viết khác : (expectancy) /iks'pektənsi/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ expectancy trong tiếng Anh để diễn tả sự mong chờ, triển vọng hoặc tuổi thọ dự tính. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa trạng thái tâm lý chờ đợi đầy phấn khích các chỉ số thống quan trọng trong đời sống hàng ngày. Chúng ta sẽ cùng đi sâu vào các cụm từ phổ biến như life expectancy hay air of expectancy thông qua các dụ thực tế sinh động. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm chủ từ vựng này để giao tiếp tự nhiên chính xác hơn. Mời bạn cùng theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expectancy"

expectancy
Life expectancy is often higher in countries with good healthcare.