Videoexpectation

/,ekspek'teiʃn/

Học cách sử dụng danh từ expectation để diễn tả sự mong đợi, kỳ vọng hoặc triển vọng trong tương lai. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc quan trọng như đáp ứng kỳ vọng hay trái với mọi dự đoán thông qua các dụ thực tế sinh động. Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ đồng nghĩa thành ngữ phổ biến liên quan đến expectation để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "expectation"

expectation
A student has high expectations for her upcoming exam results.