Videofrightening

Học cách sử dụng từ frightening trong tiếng Anh để mô tả những tình huống gây hoảng sợ hoặc kinh khủng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa tính từ chỉ tính chất các biến thể khác như frightened hay frighten. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, cấu trúc nhấn mạnh những thành ngữ thú vị liên quan đến nỗi sợ hãi. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm phong phú vốn từ vựng của mình qua video bài giảng chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "frightening"

frightening
The loud thunderstorm was frightening to the young child.