Videogián đoạn

Tìm hiểu chi tiết về từ gián đoạn, một từ vựng quan trọng dùng để chỉ trạng thái bị ngắt quãng hoặc không liên tục trong tiếng Việt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng gián đoạn dưới dạng tính từ danh từ thông qua các dụ thực tế về dòng điện, quá trình học tập sản xuất. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như bị gián đoạn hay mang tính gián đoạn, cùng các từ đồng nghĩa trái nghĩa liên quan. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ này một cách chính xác tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gián đoạn
Công việc xây dựng bị gián đoạn vì trời mưa.