Videohững hờ

Tìm hiểu ý nghĩa cách dùng từ hững hờ trong tiếng Việt qua bài học chi tiết này. Từ hững hờ không chỉ diễn tả thái độ thờ ơ, lãnh đạm trong giao tiếp tình cảm còn mô tả trạng thái chơ , không vững chắc của sự vật. Bài học sẽ cung cấp các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như lãnh đạm, hờ hững các thành ngữ liên quan giúp bạn mở rộng vốn từ. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ ngữ này một cách tinh tế nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hững hờ
Một người đàn ông đứng hững hờ trước lời mời gọi nhiệt tình của bạn bè.