Videoidentity

/ai'dentiti/

identity một danh từ quen thuộc nhưng nhiều lớp nghĩa: vừa nói về bản sắc, cá tính làm một người hoặc một nhóm trở nên khác biệt, vừa nói về danh tính dùng để xác định một người cụ thể ai. Điểm thú vị identity không chỉ xuất hiện trong các cụm như cultural identity hay prove his identity, còn có thể đi với các tình huống rất đời thường như identity crisis, identity theft, hoặc case of mistaken identity. Khi nào nên hiểu bản sắc”, khi nào là “danh tính”, khác identify, identification ra sao? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "identity"

identity
A student shows her student identity card to enter the library.