Videoinsolvency

/in'sɔlvənsi/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ insolvency, một thuật ngữ quan trọng trong lĩnh vực tài chính pháp dùng để chỉ tình trạng mất khả năng thanh toán nợ. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt giữa tình trạng vỡ nợ thực tế các thủ tục pháp liên quan. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về doanh nghiệp, các cụm từ nâng cao như đứng trên bờ vực phá sản, cách sử dụng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa chính xác nhất. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này trong môi trường chuyên nghiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

insolvency
The company declared insolvency and closed its doors.