Videointégrité

Khám phá ý nghĩa cách sử dụng của danh từ intégrité trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩasự toàn vẹn, nguyên vẹn của vật chất hay dữ liệu, mà cònmột phẩm chất đạo đức cao quý chỉ sự liêm khiết thanh liêm của con người. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách phân biệt intégrité với các từ gần giống, cách sử dụng trong các cụm từ chuyên sâu như toàn vẹn lãnh thổ hay liêm chính đạo đức, cùng các ví dụ thực tế sinh động. Mời bạn cùng theo dõi để làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Pháp của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

intégrité
L'intégrité territoriale est un principe fondamental du droit international.