Videokhoái chá

Từ khoái chá một tính từ sinh động trong tiếng Việt dùng để chỉ trạng thái thích thú tột độ hoặccùng hài lòng trước một sự việc nào đó. Từ này thường mang sắc thái biểu cảm mạnh mẽ, bộc trực xuất hiện phổ biến trong giao tiếp hằng ngày khi chúng ta muốn diễn tả sự đắc ý hay niềm vui sướng mãnh liệt. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu cách sử dụng khoái chá thông qua các dụ thực tế, phân biệt với các từ gần nghĩa như khoan khoái nắm vững các từ đồng nghĩa, trái nghĩa liên quan. Hãy cùng theo dõi video để làm phong phú thêm vốn từ vựng khẩu ngữ của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khoái chá"

khoái chá
Đứa trẻ khoái chá khi được tặng một con gấu bông mới.