Videolóng ngóng

Từ lóng ngóng một tính từ giàu sắc thái trong tiếng Việt, thường được dùng để miêu tả tâm trạng bồn chồn, sốt ruột khi chờ đợi một kết quả quan trọng. Bên cạnh đó, từ này còn chỉ sự vụng về, thiếu thuần thục trong các động tác tay chân hoặc hành động mới mẻ. Video này sẽ giúp bạn phân biệt lóng ngóng với các từ gần giống như lóng chóng hay lóng nhóng, đồng thời cung cấp các dụ thực tế thành ngữ liên quan để bạn sử dụng từ ngữ một cách tự nhiên nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lóng ngóng"

lóng ngóng
Một người đàn ông lóng ngóng chờ đợi ở sân ga.