lật đật

lật đật một từ nghe rất đời thường nhưng hai vai trò đáng chú ý: vừa tả dáng vẻ vội vã, tất tả, vừa gọi tên món đồ chơi đáy tròn, bị đẩy ngã rồi tự đứng dậy. vậy, chỉ cần nhìn ngữ cảnh, bạn sẽ biết người nói đang miêu tả cách đi, cách làm việc, hay đang nói về “con lật đật”. Trong video này, ta sẽ chú ý đến những cách kết hợp tự nhiên nhưbước đi lật đật”, “lật đật thu dọn”, “dáng đi lật đật”, cả sắc thái khác vớithong thả”, “khoan thai” hay “hấp tấp”. Xem bài học đầy đủ để dùng từ này đúng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lật đật
Một em bé chơi với con lật đật trên sàn nhà.