Videolengthen

/'leɳθən/

Học cách sử dụng động từ lengthen để diễn tả hành động làm dài ra hoặc trạng thái trở nên dài hơn của sự vật thời gian. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cấu trúc ngoại động từ nội động từ thông qua các dụ thực tế như kéo dài trang phục hay sự thay đổi của thời gian trong ngày. Ngoài ra, chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao cách phân biệt lengthen với các từ liên quan như length hay lengthy. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này trong giao tiếp tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "lengthen"

Từ có nhắc đến "lengthen"

lengthen
The gardener lengthens the garden hose to reach the far flowerbed.