shorten

/'ʃɔ:tn/
ngoại động từ
  1. thu ngắn lại, thu hẹp vào
  2. mặc quần soóc (cho trẻ em)
  3. cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)
nội động từ
  1. ngắn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "shorten"

Từ có nhắc đến "shorten"

shorten
The tailor will shorten the hem of the dress.