Videomandate

/'mændeit/

Tìm hiểu cách sử dụng từ mandate trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ mandate mang nhiều ý nghĩa quan trọng từ sự ủy nhiệm của cử tri đến các chỉ thị bắt buộc của chính phủ hay nhiệm vụ của các tổ chức quốc tế. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt mandate khi danh từ động từ, đồng thời giới thiệu các tính từ liên quan như mandatory thành ngữ thú vị về thiên mệnh. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ này trong các ngữ cảnh chính trị pháp .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mandate"

mandate
The new law mandates that all children receive vaccinations.