Videomitigate

/'mitigeit/

mitigate một động từ tiếng Anh dùng khi bạn muốn nóilàm giảm nhẹhoặclàm dịu bớtđiều đó tiêu cực: tác động xấu, cơn đau, rủi ro hay cả cơn giận. Điểm quan trọng từ này không có nghĩa làm biến mất hoàn toàn, làm cho mức độ bớt nghiêm trọng, bớt khắc nghiệt hơn. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao mitigate thường đi với những danh từ như effects, pain, risk, anger, cụm mitigating circumstances lại sắc thái pháp rất riêng: “tình tiết giảm nhẹ”. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng mitigate tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "mitigate"

Từ có nhắc đến "mitigate"

mitigate
The new policy aims to mitigate traffic congestion during rush hour.