unmitigated

/ʌn'mitigeitid/
tính từ
  1. không giảm nhẹ, không dịu bớt
  2. (thông tục) hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí
    • an unmitigated scoundrel
      thằng đại xỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unmitigated
An unmitigated disaster struck the small coastal town.