Videopersevere

/,pə:si'viə/

Học cách sử dụng động từ persevere để diễn tả sự kiên trì bền bỉ trong tiếng Anh. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, các cấu trúc đi kèm với giới từ cách phân biệt với các từ đồng nghĩa phổ biến. Bạn sẽ được tìm hiểu các dụ thực tế những biến thể quan trọng như danh từ perseverance hay thành ngữ persevere against all odds. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng đầy ý nghĩa này áp dụng vào giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

persevere
Despite the difficult climb, the hiker continues to persevere toward the mountain summit.